Lợi nhuận của hoạt động kinh doanh:

90
A gold dollar sign climbing green steps forming the word, "PROFITS". On white with drop shadow.

Lợi nhuận của hoạt động kinh doanh:

Lợi nhuận của hoạt động kinh doanh là chênh lệch giữa doanh thu của hoạt động kinh doanhchi phí hoạt động kinh doanh.

Trên báo cáo kết quả kinh doanh thường có 2 chỉ tiêu:

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ.Lợi nhuận gộp(về bán hàng và cung cấp dịch vụ) là chênh lệch giữa doanh thu thuần (về bán hàng và cung cấp dịch vụ) với giá vốn hàng bán , nói cách khác lợi nhuận gộp là khoảng cách chênh lệch giữa giá bán và giá vốn của sản phẩm ,dịch vụ. Lợi nhuận gộp là chỉ tiêu quan trọng để đánh giá hoạt động kinh doanh trong hiện tại cũng như trong tương lai của DN. Sự khác biệt về tỉ lệ lợi nhuận gộp/doanh thu thuần của các công ty trong cùng ngành là do sự khác biệt về hiệu quả hoạt động hoặc danh tiếng của các sản phầm và dịch vụ cung ứng.

Lợi nhuận thuần của hoạt động kinh doanh.Lợi nhuận thuần của hoạt động kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động kinh doanh của DN . Lợi nhuận thuần của hoạt động kinh doanh luôn được mong chờ là thành phần chính trong tổng lợi nhuận của DN và là động lực để các chủ sở hữu tiếp tục đầu tư vốn vào DN. Chính vì vậy , Lợi nhuận thuần của hoạt động kinh doanh là một thông tin quan trọng để đánh giá triển vọng của DN trong tương lai.

Theo yêu cầu của chuẩn mực kế toán Việt Nam VAS28 – Báo cáo bộ phận, các DN kinh doanh đa lĩnh vực hoặc ở nhiều khu vực địa lí thường công bố thông tin về kết quả hoạt động kinh doanh của từng lĩnh vực hoặc từng khu vực địa lí trong thuyết minh báo cáo tài chính.Đây là những thông tin quan trọng giúp các đối tượng sử dụng đánh giá toàn diện và sâu sắc về hoạt động kinh doanh của DN.

Ví dụ, Vinamilk đã trình bày báo cáo bộ phận theo khu vực địa lí(trong nước và xuất khẩu) với kết quả hoạt động kinh doanh là lợi nhuận gộp.

Công ty Rượu vang Thăng Long đã trình bày báo cáo bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh với kết quả hoạt động kinh doanh là lợi nhuận thuần của hoạt động kinh doanh.